Xem sim phong thủy 4 số cuối chính xác từ a đến z
- Nguyễn Đức Toàn
Mục lục
Phong thuỷ là yếu tố có thể ảnh hưởng đến tài vận, sức khỏe và gia đạo của mỗi người. Vì thế nhu cầu xem sim phong thủy 4 số cuối cũng rất được quan tâm trong thời đại ngày nay. Bạn đọc nếu cũng đang tìm hiểu về điều này, có thể tham khảo ngay bài viết bên dưới.
Cách xem sim phong thủy 4 số cuối chính xác từ a đến z
Để xem sim phong thuỷ 4 số cuối chính xác cũng rất đơn giản. Trước khi thực hiện mọi người cần chuẩn bị máy tính cầm tay hoặc điện thoại có chức năng máy tính. Sau đó thực hiện và tra cứu kết quả theo các bước dưới đây:

Các bước tra cứu kết quả xem sim phong thuỷ 4 số cuối
-
Bước 1: Xác định 4 số đuôi điện thoại cần xem phong thuỷ. Ví dụ: số điện thoại của bạn là 0976.213.586; 4 số cuối là: 3586.
-
Bước 2: Lấy 4 số cuối đó chia cho 80. Ví dụ: 3586/80 = 44.8
-
Bước 3: Từ kết quả chia ở bước trên chúng ta chỉ lấy phần thập phân, bỏ đi phần nguyên. Ví dụ: kết quả ở trên thu được là 44.8 chỉ lấy 0.8
-
Bước 4: Tiếp tục lấy kết quả từ bước 3 nhân với 80. Ví dụ: 0.8 x 80 = 64
-
Bước 5: Hãy ghi nhớ con số 64 để tra cứu kết quả sim phong thuỷ của bạn là hung hay cát.
Bảng giải mã ý nghĩa 4 số cuối sim điện thoại
Kết quả xem sim phong thuỷ 4 số cuối bao gồm 80 quẻ được chia thành 5 thẻ chính như sau: Thẻ hung, thẻ đại hung, thẻ cát, thẻ đại cát và thẻ bình thường. Danh sách các con số tương ứng với quẻ tượng để bạn tham khảo:

Mỗi kết quả sẽ tương ứng với một quẻ khác nhau
|
QUẺ SỐ |
Ý NGHĨA |
KẾT LUẬN |
|
1 |
Đại triển hồng đô, vạn sự sẽ thành công |
Cát |
|
2 |
Tuổi trẻ không cố gắng, về già sống bình thường |
Bình thường |
|
3 |
Không ngừng cố gắng, mọi chuyện đều tốt đẹp |
Đại cát |
|
4 |
Tiền tài và tình duyên đều trắc trở |
Hung |
|
5 |
Làm ăn phát đạt, sở hữu cả danh và lợi |
Đại cát |
|
6 |
Mệnh trời ban phát cho sự thành công |
Cát |
|
7 |
Tính cách êm dịu, hài hoà có thể thành công |
Cát |
|
8 |
Có gian nan thử thách nhưng vẫn vươn đến thành công |
Cát |
|
9 |
Có sức lực nhưng dễ gặp thất bại |
Hung |
|
10 |
Cố gắng làm việc, nỗ lực hết mình nhưng không được đền đáp |
Hung |
|
11 |
Mọi người kính trọng, vạn sự hanh thông |
Cát |
|
12 |
Tính cách yếu đuối, sức khoẻ kém khó làm việc lớn |
Hung |
|
13 |
Trời cho vận may, rất được kính trọng |
Cát |
|
14 |
Thành bại do nghị lực quyết định |
Bình thường |
|
15 |
Được phù trợ, dễ làm việc lớn |
Cát |
|
16 |
Thành tựu to lớn, tên tuổi vang danh khắp chốn |
Đại cát |
|
17 |
Luôn có quý nhân phù trợ, thành công dễ dàng |
Cát |
|
18 |
Thuận lợi, vạn sự hanh thông làm gì cũng trôi chảy |
Đại cát |
|
19 |
Gia đạo bất hòa, chồng chất khó khăn |
Hung |
|
20 |
Hay lo nghĩ, khó vượt qua gian nan |
Hung |
|
21 |
Trí óc tốt dễ dàng kinh doanh đại phát |
Cát |
|
22 |
Có tài nhưng không gặp thời |
Hung |
|
23 |
Tên tuổi vang xa, là người xây nghiệp lớn |
Đại cát |
|
24 |
Tự lực cánh sinh vào bản thân, nỗ lực sẽ thành công |
Cát |
|
25 |
Nhân cách tốt lại gặp thiên thời địa lợi |
Cát |
|
26 |
Cuộc sống dễ gặp phải khó khăn, thử thách |
Hung |
|
27 |
Lúc thành lúc bại nhưng vẫn giữ được sự thành công |
Cát |
|
28 |
Trí tuệ hơn người, vươn tới đỉnh cao |
Đại cát |
|
29 |
Quẻ hung dễ được dễ mất |
Hung |
|
30 |
Danh lợi hanh thông, phát đạt |
Đại cát |
|
31 |
Như rồng gặp nước ắt thành công |
Đại cát |
|
32 |
Người có trí lực, về lâu dài thịnh vượng an khang |
Cát |
|
33 |
Có trí tuệ và năng lực lãnh đạo, tiền tài và công danh song hành. |
Cát |
|
34 |
Tính cách bảo thủ, an phận thủ thường |
Bình thường |
|
35 |
Cuộc đời trôi nổi, hay gặp nạn |
Hung |
|
36 |
Cuộc sống thuận buồm xuôi gió ít hiểm nguy |
Cát |
|
37 |
Chỉ có danh tiếng không được lợi lộc |
Bình thường |
|
38 |
Tương lai xán lạn |
Đại cát |
|
39 |
Lúc thịnh lúc suy vô định |
Bình thường |
|
40 |
Con cưng của trời, tiền đồ công danh đều trọn vẹn |
Đại cát |
|
41 |
Sự nghiệp bấp bênh hầu như không thành công |
Hung |
|
42 |
Nhẫn nhịn chịu đựng, mọi sự sẽ hoá lành |
Cát |
|
43 |
Dễ có được thành công ngoài sức mong đợi |
Cát |
|
44 |
Tham công tiếc việc dẫn đến đổ bể |
Hung |
|
45 |
Khó khăn chồng chất không thể hoá giải |
Hung |
|
46 |
Đại sự thành công nhờ quý nhân giúp đỡ |
Đại cát |
|
47 |
Danh lợi đều có thành công rực rỡ |
Đại cát |
|
48 |
Cặp cát được cát gặp hung hoá hung |
Bình thường |
|
49 |
Số mệnh có quý nhân phù trợ, cuộc sống hạnh phúc nhiều tài lộc |
Cát |
|
50 |
Thịnh suy đan xen, sóng gió luân phiên |
Bình thường |
|
51 |
Vượt qua khó khăn, nay đã thành công |
Cát |
|
52 |
Vận may lụn bại, hung số tìm đến |
Hung |
|
53 |
Cuộc sống gặp nhiều xui xẻo, khó khăn, bị mọi người xa lánh |
Đại hung |
|
54 |
Tai hoạ tiềm tàng ở mọi nơi |
Hung |
|
55 |
Ngược lại ý mình, khó thành công |
Đại hung |
|
56 |
Phấn đấu hết mình, vận may tìm tới |
Cát |
|
57 |
Cuộc sống bấp bênh, hung trước cát sau |
Bình thường |
|
58 |
Do dự không quyết đoán, khó thành công |
Hung |
|
59 |
Không có định hướng cụ thể về cuộc sống |
Bình thường |
|
60 |
Phong ba bão táp |
Hung |
|
61 |
Lo nghĩ nhiều thứ, vạn sự đều khó thành |
Hung |
|
62 |
Tự biết nỗ lực, vận may và sự thành công tìm đến |
Cát |
|
63 |
Mọi sự tốn công tốn sức không thu về kết quả tốt |
Hung |
|
64 |
Vận may tự đến tạo dựng thành công |
Cát |
|
65 |
Gia đạo bất hoà, không tín nhiệm nhau |
Bình thường |
|
66 |
Phú quý tự tìm đến, hạnh phúc không âu lo |
Đại cát |
|
67 |
Biết nắm bắt thời cơ, vận may sẽ tới |
Cát |
|
68 |
Đại diện cho tài lộc mang đến sự may mắn, vận khí tốt lành |
Đại cát |
|
69 |
Số mạng bấp bênh vất vả |
Hung |
|
70 |
Số vận cát hung đủ cả, xuất hiện theo ý chí |
Bình thường |
|
71 |
Có được lại mất không yên bình |
Hung |
|
72 |
Gặp dữ hóa lành an yên cả đời |
Cát |
|
73 |
Hữu dũng vô mưu khó thành đạt |
Bình thường |
|
74 |
Có hung có cát thay đổi luân phiên |
Bình thường |
|
75 |
Số đại hung nhiều điều phân tán |
Đại hung |
|
76 |
Khổ trước sướng sau, nhất định thành công |
Cát |
|
77 |
Cuộc sống bình lặng, nửa được nửa mất |
Bình thường |
|
78 |
Tiền đồ, công danh tươi sáng |
Đại cát |
|
79 |
Có được lại mất, lo cũng bằng thừa |
Hung |
|
80 |
Số phận an bài, cao sang phú quý cả đời |
Đại cát |
Nguồn gốc của xem phong thủy 4 số cuối của sim điện thoại
Xem sim phong thuỷ 4 số cuối ngày càng trở nên phổ biến trên mạng xã hội như facebook, tiktok, youtube… Từ những con số này có thể biết được số điện thoại bạn đang sử dụng là tốt hay xấu, có cần thay đổi hay không. Phương pháp xem phong thuỷ sim 4 số cuối không chỉ ứng dụng trong bói sim phong thuỷ; mà còn được dùng để xem hung cát cho cả biển số xe, số căn cước công dân…

Xem sim phong thuỷ 4 số cuối đoán vận mệnh hung cát
>>> Xem thêm: Đầu số 0836 là mạng gì? Ý nghĩa của 4 con số 0836 cần biết
Xem sim phong thuỷ 4 số cuối được cải biến từ phương pháp tính phong thuỷ dựa trên họ tên của con người (phong thuỷ Danh Tính Học). 80 con số đại diện cho sự hung cát cũng được lấy từ 81 số lý danh tính học. Bói 4 số cuối sim điện thoại còn có nhiều tên gọi khác như sau:
-
Xem sim phong thuỷ 4 số cuối điện thoại đoán vận mệnh
-
Bói sim hung cát
-
Bói 4 số đuôi điện thoại
-
4 số cuối điện thoại bói theo phong thuỷ
-
Xem 4 số cuối sim điện thoại
-
Xem hung cát bằng 4 số điện thoại cuối
-
Tính quẻ sim điện thoại hung cát
-
Tra cứu 4 số đuôi điện thoại
Cách xem sim phong thuỷ 4 số cuối và tra kết quả tương ứng với từng con số đã được cập nhật chi tiết trong bài viết của Sim Thăng Long. Bạn đọc có thể tự thực hiện tại nhà để sớm tìm ra con số phù hợp nhất nhé. Hoặc nếu cần hỗ trợ từ đội ngũ chuyên gia, hãy để lại comment bên dưới để được tư vấn và giải đáp chi tiết.